Các loại mỡ chịu nhiệt có trên thị trường hiện nay 2022

Trên thị trường hiện nay chúng ta thường thấy các loại mỡ ghi ngoài bao bì là mỡ chịu nhiệt 200 độ, mỡ chịu nhiệt 300 độ, mỡ chịu nhiệt 500 độ, mỡ chịu nhiệt 600 độ , và mỡ chịu nhiệt 1000 độ…Nhưng thực tế khả năng chịu nhiệt của mỡ có đúng như những con số ấy không? Chúng ta cần hiểu về bản chất các thành phần của mỡ chịu nhiệt và cách lựa chọn phù hợp cho mục đích sử dụng của mình. Cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây:

Tóm tắt nội dung

Mỡ chịu nhiệt là gì?

Mỡ chịu nhiệt (còn được gọi mỡ bò chịu nhiệt) có tên tiếng anh  High Temperature Grease. Là sản phẩm của quá trình pha chế giữa dầu gốc cao cấp, chất làm đặchệ phụ gia với khả năng nổi bật là bôi trơn, chống ma sát, chống ăn mòn và các tính năng trên không bị thay đổi khi mỡ làm việc ở nhiệt độ cao.

Mỡ chịu nhiệt
Mỡ chịu nhiệt

Đặc tính của mỡ chịu nhiệt

Đặc tính của mỡ chịu nhiệt là khả năng bôi trơn vượt trội, đảm bảo hiệu suất trong thời gian dài, bảo vệ tối đa an toàn cho vòng bi trong những điều kiện khắc nghiệt nhiệt độ cao. Cụ thể như sau:

  • Công thức pha chế với chất làm đặc, dầu gốc và phụ gia đặc biệt:
  • Tính bay hơi thấp, chống mài mòn: Giúp giảm chi phí do thời gian sử dụng kéo dài.
  • Ổn định nhiệt, chống oxy hóa: Năng suất bôi trơn tớt hơn do đảm bảo trong một dải nhiệt độ hoạt động rộng.
  • Độ ổn định cơ học cao: Giảm tiêu hao phụ gia và mỡ.

Ứng dụng của mỡ chịu nhiệt

  • Bảo vệ vòng bi và các vị trí bôi trơn khỏi bị mài mòn, ăn mòn, chống oxi hóa, chống gỉ, biến dạng.
  • Khả năng làm kín cao.
  • Ngăn chặn bụi bẩn xâm nhập vào bên trong cơ cấu bôi trơn.
  • Giảm được tiếng ồn khi máy móc hoạt động.
  • Cơ cấu bôi trơn bằng mỡ thiết kế đơn giản gọn nhẹ hơn cơ cấu bôi trơn bằng dầu.

Cách lựa chọn mỡ chịu nhiệt

Lựa chọn mỡ chịu nhiệt cho các thiết bị bôi trơn bằng mỡ cần dựa trên nhiều tiêu chí . Việc lựa chọn mỡ chịu nhiệt cần phải xem xét loại dầu gốc và độ nhớt, chỉ số độ nhớt của dầu gốc, chất làm đặc, độ ổn định của thành phần được tạo thành bởi dầu và chất làm đặc, thành phần phụ gia và tính chất, nhiệt độ môi trường, nhiệt độ vận hành, mức độ ô nhiễm không khí, tải, tốc độ và khoảng thời gian tái bôi trơn.

Tác hại của việc lựa chọn mỡ chịu nhiệt không phù hợp có thể gây ra các vấn đề sau: hư hỏng thiết bị máy móc, mỡ bị chảy và rò rỉ, mỡ bị khô và vón cục, vòng bi nhanh bị hao mòn…v.v

Một số sai lầm phổ biến nhất khi sử dụng mỡ chịu nhiệt

Dưới đây là một số sai lầm phổ biến mà đại đa số người sử dụng mỡ chịu nhiệt thường gặp phải gây hư hỏng máy móc, thiết bị

Lầm tưởng rằng màu sắc quyết định khả năng bôi trơn của mỡ chịu nhiệt

Có nhiều cá nhân khi sử dụng mỡ chịu nhiệt có quan điểm rằng: “Mỡ đỏ thì sẽ bôi trơn tốt hơn mỡ xanh và mỡ xanh thì bôi trơn tốt hơn mỡ vàng”. Đây là quan niệm hết sức sai lầm khi sử dụng mỡ chịu nhiệt. Bởi vì màu sắc của mỡ chịu nhiệt không ảnh hưởng đến khả năng bôi trơn.

Màu sắc của mỡ chịu nhiệt không có tác động thực sự đến chất lượng và tính năng của mỡ chịu nhiệt. Độ ổn định cơ học, khả năng chịu tải, độ ổn định oxy, khả năng chống nước và tuổi thọ của mỡ chịu nhiệt không liên quan đến màu sắc mà chỉ liên quan tới các thành phần của mỡ: Dầu gốc, chất làm đặc, phụ gia.

Lầm tưởng rằng màu sắc quyết định khả năng bôi trơn của mỡ chịu nhiệ
Lầm tưởng rằng màu sắc quyết định khả năng bôi trơn của mỡ chịu nhiệt

Chọn sai cấp NLGI (Độ đặc lỏng của mỡ chịu nhiệt)

Cấp NLGI (NLGI Consistency Number) là thước đo thể hiện độ cứng tương đối của mỡ dùng để bôi trơn. Nếu lựa chọn sai cấp NLGI có thể dẫn đến các vấn đề như: Mỡ chịu nhiệt dễ dàng di chuyển khỏi vùng cần bôi trơn gây thất thoát khi lựa chọn cấp NLGI quá thấp, khiến mỡ quá mềm hoặc lựa chọn cấp NLGI quá cao khiến mỡ bị cứng và không thể hoạt động hiệu quả trong vùng cần bôi trơn.

Sử dụng mỡ chịu nhiệt kém chất lượng

Hiện nay nhu cầu về sử dụng các sản phẩm mỡ chịu nhiệt của các nhà máy xi nghiệp cũng không ngừng gia tăng, kèm theo đó là những hiểm họa khôn lường từ những sản phẩm có chất lượng thấp, hàng trôi nổi, hàng không nhãn mác có thể làm hư hỏng động cơ, máy móc, cũng như là rút ngắn tuổi thọ của thiết bị, làm giảm năng xuất lao động, thiệt hại về kinh tế…

Vậy làm sao để nhận biết mỡ chịu nhiệt giả, kém chất lượng?

Dùng lửa đốt trực tiếp để kiểm tra khả năng chịu nhiệt

Nhiều người thường thử khả năng chịu nhiệt của mỡ bôi trơn bằng cách đốt trực tiếp mỡ bằng ngọn lửa và đánh giá sản phẩm kém chất lượng nếu mỡ bị cháy. Đây là một quan điểm rất sai lầm, vì nhiệt độ của ngọn lửa cao từ 600-800 độ C, hơn nữa trong điều kiện hoạt động thực tế thì mỡ chịu nhiệt không tiếp xúc trực tiếp với ngọn lửa nên cách thử này là không nói lên được chất lượng của mỡ chịu nhiệt.

Dùng lửa đốt trực tiếp để kiểm tra khả năng chịu nhiệt
Dùng lửa đốt trực tiếp để kiểm tra khả năng chịu nhiệt

Các loại mỡ chịu nhiệt trên có thị trường hiện nay 2022

Dưới đây là các loại mỡ chịu nhiệt nhập khẩu cao cấp nhất có trên thị trường hiện nay 2022 phân loại theo dãy nhiệt độ từ 200°C đến 1000°C

Mỡ chịu nhiệt 200 độ

Mỡ chịu nhiệt 200 độ là loại mỡ được pha chế giữa dầu gốc cao cấp, chất làm đặc và hệ phụ gia với tính năng là bôi trơn, chống ma sát, chống ăn mòn… và các tính năng trên không bị thay đổi khi mỡ làm việc liên tục ở nhiệt độ 200°C

Mỡ chịu nhiệt 200 độ Azmol Cerana 2

Mỡ chịu nhiệt 200 độ AZMOL CERANA 2 nhập khẩu từ Anh Quốc là mỡ bôi trơn hiệu quả cao, không thấm nước, ở nhiệt độ cao với tuổi thọ kéo dài dựa trên phức hợp canxi sunfat. AZMOL CERANA chứa một chất làm đặc chức năng, các thành phần của chúng hoạt động như các yếu tố chống mài mòn tự nhiên và các yếu tố chịu áp lực cực lớn,bản chất tự nhiên của chất làm đặc làm tăng tuổi thọ chất bôi trơn do tăng cường độ bền của màng bôi trơn. Mỡ có thể chịu nhiệt lên tới 300 độ C

Tìm hiểu thêm: Mỡ chịu nhiệt Azmol nhập khẩu Anh Quốc cao cấp

Mỡ chịu nhiệt 200 độ Azmol Cerana 2
Mỡ chịu nhiệt 200 độ Azmol Cerana 2

Ưu điểm Mỡ chịu nhiệt 200 độ Azmol Cerana 2

  • Chống rỉ độc đáo (chất làm đặc tự nhiên Calcium Sulfonate)
  • Làm việc dưới áp lực cực cao và chống mài mòn (thành phần chất làm đặc tự nhiên – canxit)
  • Khả năng chống rửa trôi nước tuyệt vời (hoạt động khi tiếp xúc với độ ẩm)
  • Tăng độ ổn định cơ học (hoạt động dưới rung động)
  • Khả năng chịu lực cao (đặc tính chịu cực áp của chất làm đặc mang lại khả năng chịu tải trọng lớn và xung kích mà không phá hủy màng dầu);
  • Khả năng chịu nhiệt, oxy hóa và cấu trúc tuyệt vời (vòng bi hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao).

Xem thêm: Top 3 sản phẩm mỡ chịu nhiệt 200 độ chất lượng cao năm 2022

Mỡ chịu nhiệt 300 độ

Mỡ chịu nhiệt 300 độ (hay Mỡ bò chịu nhiệt 300 độ) nhập khẩu từ Anh Quốc là loại mỡ được pha chế giữa dầu gốc cao cấp, chất làm đặc và hệ phụ gia với tính năng là bôi trơn, chống ma sát, chống ăn mòn… và các tính năng trên không bị thay đổi khi mỡ làm việc ở nhiệt độ 300°C

Mỡ chịu nhiệt 300 độ Agrinol Termol 2

Mỡ Chịu Nhiệt 300 Độ Agrinol Termol 2 được khuyến nghị sử dụng để bôi trơn ổ lăn và các bộ phận khác (chịu tác động của nhiệt độ cao (lên đến + 300°C), được lắp đặt trong thiết bị (quạt tuần hoàn trên lò nung khí kiểu BN, thiết bị vận chuyển cơ chế và đường hầm lò).

Mỡ chịu nhiệt 300 độ Agrinol Termol 2
Mỡ chịu nhiệt 300 độ Agrinol Termol 2

Ưu điểm Mỡ chịu nhiệt 300 độ Agrinol Termol 2

  • Có độ bôi trơn tốt và giảm mài mòn của vòng bi
  • Tải trọng hàn, Н, min – 3000
  • Có độ bay hơi thấp và độ ổn định cơ học cao
  • Có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời
  • Mỡ được thiết kế cho một loạt các nhiệt độ với tuổi thọ hoạt động tăng lên. Với nhiệt độ hoạt động lên đến + 300°C dầu mỡ không bị mềm và không gây rò rỉ chất bôi trơn, có thể làm gián đoạn quá trình bôi trơn bình thường.

Xem thêm: 3 loại mỡ chịu nhiệt 300 độ tốt nhất hiện nay 2022

Mỡ chịu nhiệt 400 độ

Mỡ chịu nhiệt 400 độ là loại mỡ được pha chế giữa dầu gốc cao cấp, chất làm đặc và hệ phụ gia với tính năng là bôi trơn, chống ma sát, chống ăn mòn… và các tính năng trên không bị thay đổi khi mỡ làm việc liên tục ở nhiệt độ 400°C

Mỡ chịu nhiệt 400 độ Agrinol Termol 1

Mỡ chịu nhiệt 400 độ Agrinol Termol-1 nhập khẩu Anh Quốc được khuyến nghị để bôi trơn ổ lăn và các bộ phận khác (chịu tác động của nhiệt độ cao (lên đến + 400ºC), được lắp đặt trong thiết bị (quạt tuần hoàn trên lò nung khí kiểu BN, thiết bị vận chuyển cơ chế và đường hầm lò).

Mỡ chịu nhiệt 400 độ Agrinol Termol 1 (1)
Mỡ chịu nhiệt 400 độ Agrinol Termol 1

 

Ưu điểm Mỡ chịu nhiệt 400 độ Agrinol Termol 1

  • Có độ bôi trơn tốt và giảm mài mòn của vòng bi
  • Tải trọng hàn, Н, min – 3000
  • Có độ bay hơi thấp và độ ổn định cơ học cao
  • Có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời

Mỡ chịu nhiệt 500 độ – 600 độ

Mỡ chịu nhiệt 500 độ – 600 độ là loại mỡ được pha chế giữa dầu gốc cao cấp, chất làm đặc và hệ phụ gia với tính năng là bôi trơn, chống ma sát, chống ăn mòn… và các tính năng trên không bị thay đổi khi mỡ làm việc liên tục ở nhiệt độ 500°C hoặc 600°C

Mỡ chịu nhiệt 500 độ – 600 độ Molygraph SGHT 600

Mỡ chịu nhiệt 600 độ Molygraph SGHT 600 thích hợp cho các nhà máy giấy, nhà máy, hóa dầu và công nghiệp kỹ thuật nặng khác. Lò nướng, lăn xe đẩy, lò nướng và các loại chuyển động chậm khác nhau phải chịu được nhiệt độ cao lên đến 600 ° C.

Mỡ chịu nhiệt 600 độ
Mỡ chịu nhiệt 500 độ – 600 độ Molygraph SGHT 600

 

Ưu điểm Mỡ chịu nhiệt 500 độ – 600 độ Molygraph SGHT 600

  • Mỡ không rơi giúp bôi trơn ở nhiệt độ cao tới 600 ° C
  • Khả năng chịu tải cao.
  • Không làm tắc vòng bi.
  • Dầu gốc bay hơi quá 200 ° C để lại chất bôi trơn rắn để thực hiện bôi trơn.

Mỡ chịu nhiệt 1000 độ

Mỡ chịu nhiệt 1000 độ (hay Mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ) là hỗn hợp chất bôi trơn gồm đồng và than chì được sử dụng trong quá trình lắp ráp để ngăn chặn sự bám, ăn mòn và co giãn ở những nơi có điều kiện nhiệt độ lên đến 1000°C.

Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000

Molygraph Kopal 1000 là sản phẩm mỡ đồng chịu nhiệt hay còn gọi là mỡ chống dính (anti seize), mỡ chống kẹt hay mỡ lắp ráp. Molygraph Kopal 1000 có thể chịu nhiệt độ cao (lên đến 1100 độ C), sản phẩm được sản xuất bởi tập đoàn Molygraph và được nhập khẩu từ Ấn Độ

Tập đoàn Molygraph (Ấn Độ) – là một trong những nhà sản xuất mỡ đặc chủng lớn nhất khu vực.

Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ
Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000

Ưu điểm Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000

  • Hỗn hợp phụ gia bôi trơn rắn (MoS2 + Graphite) giúp mỡ có khả năng chịu tải và chịu va đập tốt đồng thời tăng khả năng chống hàn dính của mỡ.
  • Chịu được nhiệt độ cao lên đến 1000 độ C và giảm ma sát tốt
  • Tháo lắp các thiết bị, ốc vít một cách dễ dàng sau khi sử dụng lâu
  • Kopal 1000 có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt, chịu muối và kể cả trong môi trường có tính ăn mòn
  • Mang lại hiệu quả kinh tế cao vì bề mặt bôi trơn rộng
  • Có thể dùng để quét hay phủ dễ dàng.

Bảng báo giá mỡ chịu nhiệt cập nhật mới nhất 2022

Bảng giá dưới đây chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và chỉ mang tính chất tham khảo. Để có được bảng giá tốt nhất vui lòng liên hệ số điện thoại: 0989 278 490

Báo giá mỡ chịu nhiệt Total cập nhật mới nhất 2021

Tên sản phẩmBao bìĐơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
Total Multis EP 018Kg/XôKg                          166,000
Total Multis EP 0180Kg/PhuyKg                          138,500
Total Multis EP 118Kg/XôKg                          166,000
Total Multis EP 1180Kg/PhuyKg                          138,500
Total Multis EP 218Kg/XôKg                          166,000
Total Multis EP 2180Kg/PhuyKg                          138,500
Total Multis EP 318Kg/XôKg                          166,000
Total Multis EP 3180Kg/PhuyKg                          138,500

Báo giá mỡ chịu nhiệt Castrol cập nhật mới nhất 2021

Tên sản phẩmBao bìĐơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
Castrol Spheerol EPL 018Kg/XôKg                          205,929
Castrol Spheerol EPL 0180Kg/PhuyKg                          171,600
Castrol Spheerol EPL 118Kg/XôKg                          205,929
Castrol Spheerol EPL 1180Kg/PhuyKg                          171,600
Castrol Spheerol EPL 218Kg/XôKg                          205,929
Castrol Spheerol EPL 2180Kg/PhuyKg                          171,600
Castrol Spheerol EPL 318Kg/XôKg                          205,929
Castrol Spheerol EPL 3180Kg/PhuyKg                          171,600

Báo giá mỡ chịu nhiệt Shell cập nhật mới nhất 2021

Tên sản phẩmBao bìĐơn vị tính Đơn giá (VNĐ)
Shell Gadus S2 V220 0018Kg/Xô                          269,000
Shell Gadus S2 V220 00180Kg/Phuy                          224,000
Shell Gadus S2 V220 018Kg/Xô                          269,000
Shell Gadus S2 V220 0180Kg/Phuy                          224,000
Shell Gadus S2 V220 118Kg/Xô                          269,000
Shell Gadus S2 V220 1180Kg/Phuy                          224,000
Shell Gadus S2 V220 218Kg/Xô                          269,000
Shell Gadus S2 V220 2180Kg/Phuy                          224,000
Shell Gadus S2 V220 318Kg/Xô                          269,000
Shell Gadus S2 V220 3180Kg/Phuy                          224,000

Báo giá mỡ chịu nhiệt nhập khẩu cập nhật mới nhất 2021

Tên sản phẩmBao bìĐơn vị tính Đơn giá (VNĐ) 
Azmol Cerana 2Đang cập nhật…
Agrinol Termol 1
Agrinol Termol 2
Molygraph SGHT 600
Molygraph Kopal 1000
Royal Ultra 865 Grease
Royal Ultra 865M Grease
Royal Premium Copper Clad

Lời kết

Trên đây là các thông tin quan trọng liên quan đến mỡ chịu nhiệt mà chúng tôi muốn gửi đến quý khách hàng. Mong rằng bài viết này sẽ mang đến thông tin hữu ích cho bạn. Nếu có thắc mắc hay chia sẻ gì, hãy liên lạc với chúng tôi theo phần bên dưới để có được sản phẩm tốt nhất với giá cạnh tranh.

Thông tin liên hệ:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.