Bảng so sánh và đánh giá mỡ chịu nhiệt 1000 độ

Trong thực thế có rất ít khi có vòng bi bạc đạn nào hoạt động trong điều kiện nhiệt độ lớn hơn 600 °C. Thông thường những sản phẩm mỡ bò chịu nhiệt 1000°C là các sản phẩm mỡ đồng chịu nhiệt ( còn gọi là mỡ chống hàn dính) được sử dụng cho các ứng dụng bôi trơn chống hàn dính như bôi trơn ốc vít ở nơi có nhiệt độ hoạt động cao để dễ tháo lắp khi bảo trì, bôi trơn chống dính máy đùn nhôm …

Chúng ta cùng so sánh và đánh giá các loại mỡ chịu nhiệt 1000 độ hiện có ở thị trường Việt Nam.

Xem thêm: Mỡ chịu nhiệt độ cao, địa chỉ mua mỡ bò uy tín giá tốt.

Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 200 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.

Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 300 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.

Mỡ chịu nhiệt 1000 độ cho lắp ráp chống kẹt
Mỡ chịu nhiệt 1000 độ cho lắp ráp chống kẹt

Mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ là gì?

Mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ là hỗn hợp chất bôi trơn gồm đồng và than chì được sử dụng trong quá trình lắp ráp để ngăn chặn sự bám, ăn mòn và co giãn ở những nơi có điều kiện nhiệt độ lên đến 1000°C.

Thành phần của mỡ đồng chịu nhiệt bao gồm dầu gốc, phụ gia và chất bôi trơn rắn ( bột đồng và graphite).

Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 400 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.

Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 600 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.

Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.

Các loại mỡ chịu nhiệt 1000 độ hiện có ở thị trường Việt Nam

Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000:

Molygraph Kopal 1000 là sản phẩm mỡ đồng chịu nhiệt hay còn gọi là mỡ chống dính (anti seize), mỡ chống kẹt hay mỡ lắp ráp. Molygraph Kopal 1000 có thể chịu nhiệt độ cao (lên đến 1100 độ C), sản phẩm được sản xuất bởi tập đoàn Molygraph và được nhập khẩu từ Ấn Độ

Tập đoàn Molygraph (Ấn Độ) – là một trong những nhà sản xuất mỡ đặc chủng lớn nhất khu vực.

Ưu điểm của mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000

  • Hỗn hợp phụ gia bôi trơn rắn (MoS2 + Graphite) giúp mỡ có khả năng chịu tải và chịu va đập tốt đồng thời tăng khả năng chống hàn dính của mỡ.
  • Chịu được nhiệt độ cao lên đến 1000 độ C và giảm ma sát tốt
  • Tháo lắp các thiết bị, ốc vít một cách dễ dàng sau khi sử dụng lâu
  • Kopal 1000 có thể sử dụng trong môi trường ẩm ướt, chịu muối và kể cả trong môi trường có tính ăn mòn
  • Mang lại hiệu quả kinh tế cao vì bề mặt bôi trơn rộng
  • Có thể dùng để quét hay phủ dễ dàng.

Ứng dụng của mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000

  • Các bộ phận chuyển động chậm
  • Bánh răng hộp số, bánh răng cưa, giá đỡ, lưỡi gà, trục khuỷu, vòng bi, trục liên kết
  • Đinh, ốc vít, các khớp nối, các bộ phận bằng thép không rỉ
  • Bôi trơn đinh ốc ở khu vực nhiệt độ cao như đường ống hơi, máy phát điện, đầu động cơ, ống thoát, tua bin khí và các khu vực kết nối như trục van cho hơi nước
  • Các thiết bị trên biển và những nơi có nhiệt độ lạnh
Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000
Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000

Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Royal Premium Copper Clad

Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Royal Premium Copper Clad là dòng sản phẩm cao cấp của Tập đoàn Dầu khí Axel Royal LLC đặt trụ sở tại Tulsa, OK, Mỹ.

Tập đoàn Dầu khí Axel Royal LLC đặt trụ sở tại Tulsa, OK, Mỹ.

Ưu điểm:

  1. Bảo vệ chống xước, ăn mòn, bó máy.
  2. Làm cho quá trình sửa chữa và vận hành dễ dàng.
  3. Chống chịu được tải trọng cao nhờ có chứa cấu tử bôi trơn rắn hàm lượng cao.
  4. Thời gian sử dụng dài, hiệu quả bôi trơn cao.
  5. Chống chịu được nhiệt độ lên đến 1100 oC (khi không có mặt không khí)
  • Ứng dụng
  1. Royal Premium Copper Clad được thiết kế sử dụng trong những ứng dụng có nhiệt độ hoạt động cao lên tới 1100°C, nơi mà các khớp, ren thường xuyên có sự ăn mòn, rỉ sét, kẹt dính, bong tróc.
  2. Có khả năng chống kẹt, chống ăn mòn và bột bôi trơn bảo vệ ốc vít, bu lông, chống ăn mòn điện hóa cho vít, các vít nối cũng như là bản lề, thiết bị thủy lực và các búa hơi…
  • Thông số kỹ thuật Royal Premium Copper Clad
Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Royal Premium Copper Clad
Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Royal Premium Copper Clad

Mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molykote 1000 Paste

Mỡ Molykote 1000 Paste là mỡ chịu nhiệt 1000 độ dạng Past lỏng giúp sự kết nối bằng bulong được dễ dàng hơn. Đặc biệt sản phẩm không chứa chì hoặc nikel an toàn cho máy móc của bạn.

Sản phẩm của Hãng Molykote là một trong những thương hiệu nổi tiếng về sản xuất mỡ đặc chủng.

 

Ưu điểm của mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ Molykote 1000 Paste

  • Sử dụng ở vùng nhiệt độ rộng ( từ 30°C đến 650°C)
  • Độ chống ăn mòn rất tốt
  • Chịu được tải lớn, cấu trúc không bị phá hủy ngay cả khi ở nhiệt độ cao trong thời gian dài.
  • Tháo lắp khá dễ dàng, khi được tra mỡ môi trơn Molykote 1000 hệ số ma sát ở các bulong không thay đổi, kể cả khi được tháo lắp nhiều lần.

Ứng dụng của mỡ chịu nhiệt 1000 độ Molykote 1000 Paste

  • Phù hợp cho các bulong lắp ở phần đầu của xylanh vít xoắn ở các đầu vòi phun của các máy ép nhựa, mối hàn dẻo, các bulong lắp trong công nghiệp và của bơm ly tâm…
  • Molykote 1000 được sử dụng để kết nối các vị trí bằng bulong ốc vít chịu nhiệt độ cao lên tới 650 °C và hiệu ứng ăn mòn điện hóa, ở cả những vị trí phải tháo lắp sau khi hoạt động một thời gian. Nhằm đảm bảo để lực nén ép không thay đổi, hệ số ma sát của chất bôi trơn phải ổn định và đồng đều. Molykote 1000 đáp ứng được các tiêu chí trên.
Molykote 1000 Paste
Molykote 1000 Paste
Bảng so sánh và đánh giá mỡ chịu nhiệt 1000 độ
THỬ NGHIỆMPHƯƠNG PHÁPĐƠN VỊMolykote 1000Molygraph Kopal 1000 Royal Premium Copper CladSO SÁNH
Dạng ngoài/ AppearanceQuan sátDạng sệtDạng sệtDạng sệtTương đương
Màu sắc/ ColourQuan sátNâuNâu đồngNâu đồngTương đương
Dầu gốc/Base OilDầu khoángTổng hợpTổng hợp tốt hơn khoáng
Độ sệt NLGI/ NLGI Grade#2/11
Độ xuyên kim, 60 lần giã, 25°C/Worked PenetrationASTM D2170,1 mm280-310290-310310-340Tương đương
Tỷ trọng/ Specific GravityISO 2811G/ml1.261.231.16Tương đương
Độ phủ bề mặt/ Surface Area Coverage*CTMm2/kg.40
Rửa trôi nước/ Water Washout @ 80°C, wt. lossASTM D-1264%52.3Càng thấp càng tốt
Tải 4 bi/ Four Ball Weld LoadASTM D-2596N48004000620
(ASTM D 2783)
Càng cao càng tốt
Hệ số ma sát/ Coefficient of friction*CTM0.08-0.130.06-0.07Càng thấp càng tốt
Mô men xoắn/ Initial break-away torqueNm135Đáp ứng MIL-A-907E.
Ăn mòn đồng, 24 giờ, 100 °C/ Copper Strip Corrosion Test ASTM D-4048 ratingASTM D4048Rating1a1a
Chất bôi trơn rắn/Solid LubricantPowdered metalCopper / GraphiteCopper / GraphiteTương đương
Nhiệt độ hoạt động/ Operating Temperature Range
Dầu gốc/ Base Oil
Chất bôi trơn rắn/ Solid Lubricants
ASTM D2265°C
-30/+ 650
-40/+180
-40/+1100
-40/+180
-40/+1100
Càng cao càng tốt

Xem thêmKinh nghiệm lựa chọn mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ

Xem thêm: Kinh nghiệm lựa chọn mỡ bò chịu nhiệt 400 độ

Xem thêm: Cách lựa chọn mỡ chịu nhiệt 300 độ chi tiết nhất

Xem thêm: Kinh nghiệm lựa chọn mỡ bò chịu nhiệt 200 độ

Xem thêm: Kinh nghiệm lựa chọn mỡ bò chịu nhiệt 600 độ

Thông tin liên hệ:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.